Tổng hồ sơ đã phân bổ
324
Tổng dư nợ: 1.950 TỷChuẩn bị PAXLN
33
Triển khai PAXLN
146
Đã tất toán
98
Chờ duyệt tạm dừng
5
Tạm dừng
18
Chờ duyệt mở lại
9
Thông tin phân bổ
349
Tổng dư nợ: 2.005 TỷChờ phân công
15
Chờ duyệt phân công
10
Đã phân công
324
Thông tin Tổng Quan hoạt động thu hồi nợ
Chỉ số theo Đơn vị sở hữu nợ
| Đơn vị sở hữu | Số lượng Khách hàng (KH) | Giá trị tài chính (VNĐ) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SLKH nhận | SLKH trả lại | SLKH tất toán | Thực tế xử lý | Tổng gốc | Tổng lãi | Tổng nợ | Giá bán nợ | |
| HD AMC | 120 | 5 | 45 | 70 | 15,400M | 2,100M | 17,500M | 12,000M |
| Hoàng Doanh | 85 | 12 | 28 | 45 | 10,200M | 1,560M | 11,760M | 8,500M |
| D&D | 64 | 3 | 15 | 46 | 8,900M | 1,100M | 10,000M | 7,200M |
| INTERNATIONAL | 42 | 2 | 8 | 32 | 5,600M | 840M | 6,440M | 4,800M |
| HDP | 13 | 0 | 2 | 11 | 2,100M | 320M | 2,420M | 1,800M |
| TỔNG CỘNG | 324 | 22 | 98 | 204 | 42,200M | 5,920M | 48,120M | 34,300M |
Thống kê chi tiết SLKH và cơ cấu nợ gốc/lãi theo 05 khu vực
| Khu vực | SLKH | Tổng gốc | Lãi | Tổng nợ | Giá trị mua nợ |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | 303 | 942,317.215M | 177,797.928M | 1,063,270.398M | 730,707.109M |
| Đông Nam Bộ | 303 | 892,408.676M | 183,451.722M | 1,112,797.186M | 744,563.112M |
| Tây Nam Bộ | 302 | 893,437.17M | 182,371.918M | 1,078,154.335M | 733,647.64M |
| Miền Trung - Tây Nguyên | 302 | 951,036.092M | 174,292.861M | 1,030,107.331M | 761,381.894M |
| Miền Bắc | 303 | 917,688.205M | 188,732.487M | 1,110,946.419M | 745,677.308M |
| Tổng cộng | 1,513 | 4,596,887.357M | 906,646.916M | 5,395,275.669M | 3,715,977.063M |
Số lượng hồ sơ đang phụ trách chi tiết theo từng vùng miền
| Nhân sự | MB | MT-TN | ĐNB | HCM | TNB | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
N Lê
Tuyết Nhung
|
18 | 17 | 22 | 19 | 17 | 93 |
|
V Trần
Thị Vân
|
20 | 17 | - | - | - | 37 |
|
T Lê
Thắng
|
19 | - | - | - | - | 19 |
|
T Phạm
Tâm
|
- | 17 | - | - | 17 | 34 |
|
C Hoàng
Thị Cúc
|
- | 19 | - | - | - | 19 |
|
Đ Bùi
Văn Đạt
|
- | - | - | 18 | 18 | 36 |
|
M Ngô
Minh
|
- | - | 1 | 19 | - | 20 |
|
L Nguyễn
Văn Lượng
|
- | - | - | - | 17 | 17 |
| Tổng cộng | 57 | 70 | 23 | 56 | 69 | 275 |
Theo dõi hiệu suất và dư nợ đang quản lý của từng nhân sự
| Nhân sự | SLKH | Tổng gốc | Lãi | Tổng nợ | Giá trị mua nợ | |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
LT
Lê Tuyết Nhung A_001 |
93 | 280.6B | 59.1B | 330.8B | 235.4B | 119.2% |
|
TT
Trần Thị Vân A_002 |
37 | 105.0B | 21.0B | 134.3B | 82.9B | 126.7% |
|
LT
Lê Thắng A_003 |
19 | 47.5B | 10.8B | 74.8B | 51.7B | 91.9% |
|
PT
Phạm Tâm A_004 |
34 | 109.0B | 15.5B | 106.9B | 91.2B | 119.6% |
|
HT
Hoàng Thị Cúc A_005 |
19 | 58.6B | 10.7B | 55.9B | 55.5B | 105.7% |
|
BV
Bùi Văn Đạt A_006 |
36 | 103.2B | 20.3B | 132.1B | 78.5B | 131.5% |
|
NM
Ngô Minh A_007 |
20 | 56.6B | 10.5B | 72.3B | 45.4B | 124.7% |
|
Ns
Nhân sự Mở rộng 1 A_EXT_0 |
35 | 91.1B | 18.5B | 133.6B | 65.8B | 138.5% |
Phân bổ TSĐB theo từng khu vực và phân loại
Cảnh báo: Có 888 tài sản bất động sản hơn 1 năm chưa cập nhật thông tin thẩm định.
| Loại TSĐB / Phân loại | Số lượng | Giá trị (Tỷ) | Hồ Chí Minh | Đông Nam Bộ | Tây Nam Bộ | Miền Trung - Tây Nguyên | Miền Bắc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
🏘️
Đất sử dụng hỗn hợp
Bất động
sản
|
122 | 752.4 | 25 | 21 | 25 | 24 | 27 |
|
🧱
Đất phi nông nghiệp khác
Bất động
sản
|
120 | 756.9 | 21 | 19 | 26 | 24 | 30 |
|
🏭
Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
Bất động
sản
|
109 | 642.5 | 31 | 21 | 24 | 13 | 20 |
|
⛏️
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Bất động
sản
|
108 | 645.4 | 18 | 24 | 19 | 26 | 21 |
|
⚙️
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Bất động
sản
|
98 | 618.9 | 23 | 17 | 19 | 12 | 27 |
|
🏪
Đất thương mại, dịch vụ
Bất động
sản
|
91 | 538.4 | 16 | 16 | 20 | 21 | 18 |
|
🏠
Đất ở, gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị
Bất động
sản
|
88 | 499.4 | 18 | 18 | 11 | 24 | 17 |
|
🐟
Đất nuôi trồng thủy sản
Bất động
sản
|
87 | 524.5 | 22 | 18 | 17 | 16 | 14 |
|
🧂
Đất làm muối
Bất động
sản
|
83 | 439.4 | 18 | 17 | 14 | 18 | 16 |
|
🚜
Đất nông nghiệp khác
Bất động
sản
|
83 | 568.6 | 22 | 13 | 17 | 18 | 13 |
|
🐄
Đất chăn nuôi tập trung
Bất động
sản
|
67 | 412.6 | 15 | 7 | 13 | 17 | 15 |
|
🌱
Đất trồng cây hằng năm khác
Bất động
sản
|
62 | 406.1 | 13 | 17 | 13 | 14 | 5 |
|
🌳
Đất trồng cây lâu năm
Bất động
sản
|
58 | 331.7 | 10 | 10 | 14 | 10 | 14 |
|
🌲
Đất lâm nghiệp
Bất động
sản
|
56 | 348.5 | 13 | 14 | 16 | 9 | 4 |
|
🌾
Đất trồng lúa
Bất động
sản
|
32 | 186.5 | - | 6 | 13 | 2 | 11 |
Thông tin: Phần lớn Động sản tập trung vào Phương tiện vận tải và Máy móc thiết bị.
| Loại TSĐB / Phân loại | Số lượng | Giá trị (Tỷ) | Hồ Chí Minh | Đông Nam Bộ | Tây Nam Bộ | Miền Trung - Tây Nguyên | Miền Bắc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
🚗
Phương tiện vận tải
Động sản
|
156 | 120.5 | 45 | 30 | 20 | 31 | 30 |
|
⚙️
Máy móc thiết bị sản xuất
Động sản
|
85 | 345.2 | 20 | 25 | 10 | 15 | 15 |
|
📦
Hàng hóa, nguyên vật liệu
Động sản
|
42 | 88.0 | 12 | 10 | 8 | 5 | 7 |
|
📄
Giấy tờ có giá (Cổ phiếu, Trái phiếu)
Động sản
|
15 | 550.8 | 10 | 0 | 0 | 2 | 3 |
Thống kê hiệu quả thu hồi nợ theo từng kịch bản
| Phương án xử lý | SLKH | Tổng gốc | Tổng lãi | Giá bán nợ |
|---|---|---|---|---|
| ĐÔN ĐỐC KH/BÊN BẢO ĐẢM | 80 | 947,117.215M | 178,747.928M | 734,907.109M |
| GIẢM MIỄN LÃI | 40 | 889,408.676M | 182,771.722M | 741,813.112M |
| TỐ TỤNG TẠI TÒA | 35 | 897,837.17M | 183,501.918M | 737,697.64M |
| THI HÀNH ÁN | 20 | 951,636.092M | 174,492.861M | 761,881.894M |
| NHẬN BÀN GIAO TSBĐ | 16 | 910,888.205M | 187,132.487M | 739,677.308M |
| Tổng cộng | 191 | 4,596,887.357M | 906,646.916M | 3,715,977.063M |
Thống kê hoạt động xử lý theo từng nhân sự
| Phương án xử lý | SLKH TỔNG | Lê Tuyết Nhung | Trần Thị Vân | Lê Thắng | Phạm Tâm | Hoàng Thị Cúc | Bùi Văn Đạt | Ngô Minh | Nguyễn Văn Lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐÔN ĐỐC KH/ BÊN BẢO ĐẢM | 54 | 16 | - | 2 | 2 | - | 15 | 17 | 2 |
| GIẢM MIỄN LÃI | 26 | 20 | 2 | - | 2 | - | - | 2 | - |
| TỐ TỤNG TẠI TÒA | 74 | 18 | - | 2 | 16 | - | 20 | - | 18 |
| THI HÀNH ÁN | 73 | 19 | 19 | - | 14 | 17 | 1 | 3 | - |
| NHẬN BÀN GIAO TSĐB | 51 | 17 | 18 | 16 | - | - | - | - | - |
| TỔNG CỘNG | 278 | 90 | 39 | 20 | 34 | 17 | 36 | 22 | 20 |
Tổng hợp số liệu xử lý nợ tích lũy tính từ đầu năm đến thời điểm hiện tại
| Phương án xử lý | SLKH TỔNG | Lê Tuyết Nhung | Trần Thị Vân | Lê Thắng | Phạm Tâm | Hoàng Thị Cúc | Bùi Văn Đạt | Ngô Minh | Nguyễn Văn Lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐÔN ĐỐC KH/ BÊN BẢO ĐẢM | 205 | 68 | - | - | - | 1 | 67 | 69 | - |
| GIẢM MIỄN LÃI | 104 | 96 | - | 4 | - | - | 4 | - | - |
| TỐ TỤNG TẠI TÒA | 251 | 54 | 7 | - | 63 | - | 66 | - | 61 |
| THI HÀNH ÁN | 315 | 72 | 75 | 4 | 71 | 87 | 2 | - | 4 |
| NHẬN BÀN GIAO TSĐB | 190 | 64 | 61 | 59 | 2 | 4 | - | - | - |
| TỔNG CỘNG | 1,065 | 354 | 143 | 67 | 136 | 92 | 139 | 69 | 65 |